Ý nghĩa của tournament trong tiếng Anh
Các ví dụ của tournament
tournament
A wide variety of methods have been proposed for ranking generalized tournaments.
The genetic algorithm selection tournament was conducted anew, followed by another application of the crossover and mutation operators on the winners.
A fraction of worst-performing rules is replaced by new rules generated through tournament selection, uniform crossover, and mutation.
The argument is slightly more involved than ours, but the bound on the minimum feedback arc set in the bipartite tournament is much stronger.
However, the striking of coinage need not have been a permanent practice and may also have occurred in the context of tournaments of value.
But, due to prior commitments the players do not arrive at the same time; rather they join the tournament one after the other.
A semicomplete digraph without cycles of length two is a tournament.
This results in reversing directions of arcs in the previously defined tournament.
That is, a tournament such that vertex i has in-degree i - 1 (with the labelling we are using).
Promising to return after one year, he sets out on a journey during which he gains fame and glory in numerous tournaments.
Note that this is e1/2 more than the average for a random tournament which is not necessarily regular.
Then, each tournament selects the parent with better fitness from two possible parents for mating.
For certain tournaments, standard methods of solving parametrized nonlinear systems are successful, but other tournaments demand a subtler approach.
Both these improvements are based on analysis of suitable random regular tournaments.
Because tournament selection is used as the selection operator, the normalization term can be an arbitrary positive number.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với tournament
Các từ thường được sử dụng cùng với tournament.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
amateur tournament
It is proceeded by an amateur tournament and a one-day pro-am tournament.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
annual tournament
The annual tournament was held at the host campus and the host would alternate annually.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
baseball tournament
The baseball club also has prefectural reputation and was chosen to participate in a prefectural baseball tournament during the 2007-2008 school year.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của tournament
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
錦標賽…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
锦标赛…
trong tiếng Tây Ban Nha
torneo, torneo [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
torneio, torneio [masculine]…
trong tiếng Việt
giải đấu…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
tournoi [masculine], tournoi…
அணிகள் அல்லது ஒற்றை வீரர்களுக்கான போட்டி, இதில் தொடர்ச்சியான விளையாட்டுகள் விளையாடப்படுகின்றன, மேலும் ஒவ்வொரு விளையாட்டின் வெற்றியாளர்களும் ஒரு வெற்றியாளர் மட்டுமே எஞ்சியிருக்கும் வரை ஒருவருக்கொருவர் எதிராக விளையாடுகிறார்கள்…
टूर्नामेंट, खेलकूद प्रतियोगिता…
turnering [masculine], turnering…
ٹورنامنٹ, کھیلوں کا مقابلہ, باہمی مقابلہ…
అనేకమంది పోటీదారులు కలిసి ఆడే ఆటల పోటీ…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!