stake noun [C] (SHARE)
stake noun [C] (RISK)
the Stakes
The Twixt Stakes is held at Laurel Park Racecourse.
Xem thêm
the beauty, popularity, etc. stakes UK
Xem thêm
stake noun [C] (STICK)
ETIENJones/iStock/Getty Images Plus/GettyImages
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Các thành ngữ
stake verb [T] (RISK)
stake verb [T] (USE STICK)
Tomato plants should be staked.
Thành ngữ
Các cụm động từ
(Định nghĩa của stake từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
stake | Từ điển Anh Mỹ
stake noun [C] (SHARE)
stake noun [C] (RISK)
stake noun [C] (POLE)
Thành ngữ
stake verb [T] (RISK)
stake verb [T] (FASTEN TO POLE)
to fasten something to a stake:
Thành ngữ
Các cụm động từ
(Định nghĩa của stake từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của stake
stake
This is not to suggest that there were no philosophical issues at stake.
Numerous political parties have gained representation, and they all have a stake in the survival of the regime.
Secondly, the spatial distribution of stakes may not be sufficient to characterise the dependence of mass balance on elevation.
The interpretative difficulties of these reversions are heightened as soon as we acknowledge that there was more than a fictional character at stake.
These questions, of course, already are widely debated in the media, and interest groups already are staking out their positions.
Thus, one wonders whether persons with key responsibilities for household welfare are aware of what is at stake in debates about macro-economic reform.
The popular label "designer baby" effectively trivializes what is at stake in such decisions.
What is at stake is the extent to which technology was responsible for the suffering of these communities.
That the underlying value is similar does not imply that outcomes are at stake when procedures are in issue.
Only those stakes that were attacked by subterranean termites were replaced by in-ground monitoring stations.
Consider: 'if a person's welfare is not at stake, then there is nothing to be concerned about on her behalf' (70).
And that, of course, is exactly the issue at stake here.
The author in fact staked out a position that was not merely offensive, but quite blatantly seditious.
Our experimentation reveals at least that a deliberative model is not sufficient to account for what is at stake in public discussions.
This assumption is not incompatible with the view that the constraints at stake are of a morpholexical nature, rather than of a syntactic nature.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với stake
Các từ thường được sử dụng cùng với stake.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
direct stake
They all have a direct stake in the growth of world trade.
graded stakes
The race produced three graded stakes winners and one of the best runners of this generation.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.