Ý nghĩa của objective trong tiếng Anh
- aimOur aim in protesting is to raise awareness of the unfairness of the system.
- goalMy goal in life has always been to be financially independent.
- objectiveOne of my objectives for this year is to increase sales.
- targetIf you meet your sales targets you will receive a generous bonus.
- dreamWhen I was growing up my dream was to perform in front of millions of people.
- hopeMy hope is that there will be some kind of positive outcome to this process.
Xem thêm kết quả »
I can't really be objective when I'm judging my daughter's work.
(Định nghĩa của objective từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
objective | Từ điển Anh Mỹ
objective adjective (FAIR OR REAL)
objective adjective (GRAMMAR)
objective noun [C] (AIM)
(Định nghĩa của objective từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của objective
objective
The objective reality in which an individual lives and acts is not "purely natural" but includes products of former human social activity.
The government's objective function depends on whether it recognizes returns to all land, both cultivated and common, or returns only to common land.
Of course, many of the objectives could have also been accomplished by regulations.
A number of control schemes for achieving this objective have been reported in the literature.
Such a path would occur if memory complaints were based on a comparison of present and past objective memory performance.
Next, they were taught to define appropriate behaviors and to set clear objectives for their child.
Despite the variety of systems, the objectives guiding these reforms have been rather similar.
What in particular would then become of the truth-finding objective?
As the title suggests, debate and dialogue of both specific case-studies and abstract themes play an important part m the realization of this objective.
As the title suggests, debate and dialogue of both specific case-studies and abstract themes play an important part in the realization of this objective.
The objective was to test trap performance in relevant contexts to facilitate straightforward use by both researchers and the public.
It is objective, factual, formal, official, sometimes tending to hostility.
The second general objective was to assess the impact of the experimental prevention program on developmental trajectories of antisocial behavior.
This means that the state variables converge asymptotically to zero, thus meeting the control objective.
The above variables may be considered as objective parameters of adaptation.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với objective
Các từ thường được sử dụng cùng với objective.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
ambitious objective
This book has an ambitious objective: "the discussion and the practical illustration of techniques used in applied macroeconometrics" (p. v).
basic objective
These could have a direct impact on a study's potential to meet the basic objective of contributing to improve management of the healthcare system as a whole.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của objective
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
目標, 目的, 客觀的…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
目标, 目的, 客观的…
trong tiếng Tây Ban Nha
objetivo, objetivo [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
objetivo, objetivo [masculine], objetivo/-va…
trong tiếng Việt
mục tiêu, khách quan…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
उदिष्ट, हेतू, वस्तुनिष्ठ…
objectif/ [masculine], objectif/-ive, objectif…
நீங்கள் செய்ய அல்லது அடைய திட்டமிட்டுள்ள ஒன்று, உண்மைகளின் அடிப்படையில் மற்றும் தனிப்பட்ட நம்பிக்கைகள் அல்லது உணர்வுகளால் பாதிக்கப்படாதிருத்தல்…
उद्देश्य, लक्ष्य, निष्पक्ष…
mål [neuter], objektiv, mål…
مقصد, معروضی, معروضیت پسند…
мета, прагнення, об'єктивний…
цель, задача, объективный…
లక్ష్యం, మీరు చేయాలని లేదా సాధించాలని ప్రణాళిక వేసుకున్నది, లక్ష్యాత్మక…
উদ্দেশ্য, নৈর্ব্যক্তিক / বস্তুগত / ঘটনাভিত্তিক / পক্ষপাতশূন্য…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!