civilization

admin

civilization noun (DEVELOPED SOCIETY)

Cuzco was the centre of one of the world's most famous civilizations, that of the Incas.

How does it feel to be back in civilization after all those weeks in a tent?

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

civilization noun (PROCESS)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của civilization từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của civilization

civilization

A formulation for the number of communicating civilizations in the galaxy.

Rather, the old, single framework version of area studies that focused on the static lines and boundaries between "peoples", "cultures", and "civilizations" has become outdated.

The vehicle for achieving legitimation of self and person in ancient civilizations was most often religion, on which this ar ticle will concentrate.

At its most extensive, ' politeness ' described national characters, entire civilizations, epochs of human history.

To explain this, the new meta-histories turn to the cultures that define civilizations.

Explanations for the rise and fall of past civilizations are often formulated within a deterministic framework.

Individuals bearing the stated characteristics of 'modernity' can be found in most contemporary civilizations and have obviously existed in the past.

Cultures and civilizations seem to oppose one another just as contrasting ideologies once did.

Moreover, their analysis does not examine differences in the levels of support within specific civilizations.

Only great inventions have made it possible for civilizations to keep from sliding back into cycles of repetition.

We can open up the question of why science should have taken such different for ms in different ancient civilizations.

The essence of this technological development is visible in the remarkable difference between large-scale projects in the early modern period and in ancient urban civilizations.

A civilization's pattern languages are often synonymous with its technical and cultural heritage.

Information disseminated by interlopers, working on local suspicions, bred misconceptions-a catalyst that accelerated and intensified the collision of civilizations.

There is a strong likelihood that other advanced civilizations would progress through the same application of uranium.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với civilization

Các từ thường được sử dụng cùng với civilization.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

advanced civilization

The fact that they take part in the election of the four communes does not confer upon them a more advanced civilization.

alien civilization

First, we must calculate the probability of receiving a signal from exactly one alien civilization.

ancient civilization

Cultivation of crops, hunting, social life, religion and politics of that ancient civilization are topics of the exhibition.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.