Ý nghĩa của inspection trong tiếng Anh

US and Australian English (UK survey)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của inspection từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của inspection

inspection

That is, the entire inspection must be in the past.

Over 20% of the respondents experienced major problems in their dealings with inspection agents.

A more detailed inspection, however, of many church buildings, and of the statistics, reveals a different picture.

The inspection system enabled the user to scan the surface of hybrid microcircuits.

Unlike a material failure, the data from a dual-aligner failure will only affect two-thirds of the data received at pre-join inspection.

Intracardiac inspection through a right atriotomy confirmed the discordant atrioventricular connections.

But on closer inspection, it becomes apparent that this is not the only option available to advocates of the politics of compulsion.

Examination of baits may disrupt termite foraging for some period because the anchoring wire and planter bag must be removed for inspection.

The environment will be extended to highlight such sources and to structure their exploration through static inspection of and incremental changes to the program.

It draws conclusions about the ethics and effectiveness of the inspection.

A further logging component is being employed to save a complete protocol of all exchanged messages for later inspection.

Punishments depended on the offence, but she could be warned by the wet-nursing inspection bureau, fined or dismissed.

The data consists of inspection data from the five input files corresponding to aligner inspection, pre-join inspection, and post-join inspection.

This is because the system has all upstream inspection data available.

Minimum standards of quality required for food - especially meat and milk - and living quarters were established and enforced by means of regular inspections.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với inspection

Các từ thường được sử dụng cùng với inspection.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

careful inspection

This can already be seen by careful inspection of the capital market equilibrium (12).

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của inspection

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

檢查, 視察, 鑒定,查勘(建築物)…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

检查, 视察, 鉴定,查勘(建筑物)…

trong tiếng Tây Ban Nha

inspección, examen, inspección [feminine…

trong tiếng Bồ Đào Nha

inspeção, fiscalização, inspeção [feminine]…

trong tiếng Việt

sự kiểm tra…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

तपास, तपासणी, एखाद्या इमारतीच्या बांधकामाची निष्णात व्यक्तीकडून तपासणी करवणे…

denetleme, teftiş, kontrol…

contrôle [masculine], inspection [feminine], inspection…

எதையாவது கவனமாகப் பார்க்கும் செயல், அல்லது அனைத்தும் சரியானவை மற்றும் சட்டபூர்வமானவை என்பதை சரிபார்க்க ஒரு கட்டிடம் அல்லது நிறுவனத்திற்கு உத்தியோகபூர்வ வருகை, விசேட பயிற்சி பெற்ற நபரால் கட்டிடத்தின் கட்டமைப்பைப் பரிசோதித்தல்.…

(किसी भवन या संस्था का औपचारिक) निरीक्षण, (किसी प्रशिक्षित व्यक्ति द्वारा एक भवन के ढाँचे का) निरिक्षण…

undersøgelse, besigtigelse…

inspeksjon [masculine], undersøkelse [masculine], kontroll [masculine]…

معائنہ, کسی ماہر تعمیر کے ذریعہ کسی عمارت کے ڈھانچے کا معائنہ…

инспекция, тщательное рассмотрение…

తనిఖీ/ ఏదైనా విషయాన్ని జాగ్రత్తగా చూసే చర్య లేదా ప్రతి ఒక్కటీ సరిగ్గా చట్టబద్ధంగా ఉందో లేదో తనిఖీ చేయడానికి భవనం లేదా సంస్థను అధికారికంగా సందర్శించడం, ప్రత్యేకంగా శిక్షణ పొందిన వ్యక్తి ద్వారా భవన నిర్మాణ పరిశీలన…

খুঁটিয়ে দেখা, বিশেষজ্ঞদের বিল্ডিং পরিদর্শন…

inspekcja, kontrola, oględziny…

ispezione, controllo, esame…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm