Ý nghĩa của counter trong tiếng Anh

counter noun [C] (SURFACE)

behind the counter There was nobody behind the counter when I went into the bank, and I had to wait to be served.

 

Tom Werner/DigitalVision/GettyImages

mainly US (UK usually worktop, work surface)

 

David Churchill/Arcaid Images/GettyImages

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

counter noun [C] (OBJECT IN GAME)

 

Andrea Colarieti/EyeEm/GettyImages

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

counter noun [C] (DOING COUNTING)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

counter noun [C] (IN AMERICAN FOOTBALL)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

counter noun [C] (BOXING)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

counter noun [C] (BOWLS)

They had to measure to see whether it was a counter or not.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

C2

in a way that opposes something:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của counter từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

counter | Từ điển Anh Mỹ

counter noun [C] (SURFACE)

counter verb [I/T] (OPPOSE)

counter adverb [not gradable] (BY OPPOSING)

(Định nghĩa của counter từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của counter

counter

This result runs counter to the demobilization hypothesis.

Running counter to this are two broad lines of argument.

Poverty has been the invisible counter-point to this focus on the world's elite.

Several difficulties arise from any attempt at counter-factual modelling.

In contrast, he would challenge or counter the person's jibes, with the same intensity as he would if he were debating an issue.

It would be worthwhile to supplement the above results with counter-examples demonstrating that this or that side condition is indispensible.

Further, concentration should counter a lot of secondary costs related to cultivation, for example: labour time, fencing costs, transportation and supervision.

We prove these negative statements by giving counter-examples distinguishing various notions of justifiability.

Recall that the theoretical relationship between efficiency concerns and the incidence of non-partisan cabinet appointments is counter-intuitively negative.

Friendship attachments provide a sense of security and a sense of belonging which potentially counters isolation and loneliness.

A whole chapter is devoted to countering the argument that political behaviour is symbolic or expressive, rather than epistemic in nature.

The interplay of ethics, counter transference and transference are explained in detail.

At the same time, he also displayed characteristic political cunning, knowing just how far he could go without provoking a destructive counter-reaction.

The counter argument to this is that there is something valuable in the effort of developing sophisticated mappings for oneself.

The high producers have a physiological level of fertility related to lactation as the sole significant counter to pregnancy.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của counter

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

表面, 櫃枱, (廚房)操作枱,料理枱…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

表面, 柜台, (厨房)操作台…

trong tiếng Tây Ban Nha

mostrador, encimera, mostrador [masculine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

balcão, (de loja, de banco…

trong tiếng Việt

thẻ để đánh bạc, ngược lại, đáp lại…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

tezgâh, banko, mutfak tezgâhı…

comptoir [masculine], plan [masculine] de travail, jeton…

fiche, in tegenovergestelde richting, weerleggen…

ஒரு கடை, வங்கி, உணவகம் போன்றவற்றில் நீண்ட…

(दूकान, बैंक रेस्तराँ आदि का) काउंटर, किसी चीज़ के विपरीत…

કાઉન્ટર (દુકાન, બેંક રેસ્ટોરન્ટ વગેરે), ઊલટું…

[spel]mark, pjäs, bricka…

tagan, bertentangan, membalas…

die Spielmarke, entgegengesetzt, kontern…

disk [masculine], benk [masculine], spillemerke/-mynt…

прилавок, касса, кухонный рабочий стол…

ప్రజలు సేవలను పొందే దుకాణం, బ్యాంకు, రెస్టారెంట్ మొదలైన వాటిలో ఉండే పొడవైన…

كوة الدَّفْع, مِنضَدة المَطبَخ…

কাউন্টার, দোকান, ব্যাঙ্ক রেস্তোরাঁতে টেবিলের মতো যে জায়গায় মানুষকে পরিষেবা দেওয়া হয়…

žeton, proti, v rozporu (s)…

alat penghitung, berlawanan, menangkis…

เบี้ยที่ใช้นับคะแนนหรือเล่นเกม, ที่ต่อต้าน, พูดโต้ตอบ…

lada, okienko (kasowe ), blat…

banco di vendita, piano di lavoro, ripiano…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm