Ý nghĩa của headline trong tiếng Anh

hit the headlines

make headlines

make the headlines

capture the headlines

steal the headlines

hog the headlines

garner headlines

today's headlines

tomorrow's headlines

the eight o'clock headlines

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Ngữ pháp

to have something as a headline or as the main story:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của headline từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

headline | Từ điển Anh Mỹ

headline noun [C] (LARGE PRINT)

headline verb (PERFORM)

[ I/T ] us

Your browser doesn't support HTML5 audio

/ˈhed·lɑɪn/

headline verb (PROVIDE WORDS AT TOP)

She was judged fourth in a news story headlined: "New York's 100 Coolest People."

(Định nghĩa của headline từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của headline

headline

As this paper will show, different topics may have different headline conventions.

It encapsulates a popular view that headlines are just eye-catching words crammed together to create the maximum shock-horror effect.

A few headlines and excerpts of reports from the print media will illustrate this.

This was illustrated recently when one newspaper headline announced that robots could now communicate with humans because they had learnt to lip-read.

Once the segments are identified, they can be described by key terms or headline-type descriptors.

Many newspapers and periodicals regularly incorporate phrasal verbs into their headlines.

Very often, a headline is based on the lead (first paragraph) of the article.

Like a newspaper, each story has a headline with a location and date leading the story.

The writer claims to have ' 'entered the narrative' ' by virtue of a pair of mated headlines, top of the page, same typeface, same type size.

Tabloid journalists, however, are another matter, especially when dealing with headlines.

It shows that headlines contain predictable sequences, not always apparent to those reading them, which can be regarded as incipient 'rules'.

Was it simply that shall wouldn't fit very neatly into the headline measure?

At the same time, the universalizing, faintly therapy-speak headline claim that 'every culture is a wound culture' sits oddly with the book's scrupulously historicist methodology.

This decision is based on the assumption that a keyword in a headline or leader indicates special commitment to the issue.

The art of newspaper and magazine layout lies in the fitting together of differently sized pictures, headlines and blocks of type, to fill each page.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của headline

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(報紙的)標題, (電視或廣播的)內容提要, 以…為標題…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(报纸的)标题, (电视或广播的)内容提要, 以…为标题…

trong tiếng Tây Ban Nha

titular, titular [masculine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

manchete, manchete [feminine]…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

वृत्तपत्रातील बातमीचे शीर्षक किंवा दूरचित्रवाणी किंवा रेडिओवर प्रसारित होणाऱ्या बातम्यांचे मुख्य मुद्दे म्हणून मोठ्या अक्षरात छापलेली शब्दांची ओळ, ठळक बातम्या…

(gros) titre [masculine], (gros) titre…

ஒரு வரிசை சொற்களை பெரிய எழுத்துக்களில் ஒரு செய்தித்தாளில், ஒரு கதையின் தலைப்பாக அச்சிட்ட அல்லது தொலைக்காட்சியில் அல்லது வானொலியில் ஒளிபரப்பப்படும் செய்திகளின் முக்கிய புள்ளிகள்…

(समाचार पत्र, टेलीविज़न या रेडियो की न्यूज़ का) शीर्षक, सुर्खियाँ…

overskrift [masculine], overskrift…

ప్రధాన శీర్షిక/ వార్తాపత్రికలోని కథనానికి శీర్షికగా పెద్ద అక్షరాలతో ముద్రించబడిన పదాల పంక్తి లేదా టెలివిజన్ లేదా రేడియోలో ప్రసారం చేయబడిన వార్తల ప్రధానాంశాలు…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm