Throughout the world we have constant conferences, international squabbles and local wars, and these things have numbed our senses.
The minds of many of these young offenders appear to have been numbed by greed and indifference to violence.
We are to some extent being numbed into insensibility on the dollar question.
One can easily be numbed by the numbers of refugees.
Cutting has already operated on over 500 casualties and admits to being numbed by the scale of human tragedy.
We could so easily become anaesthetised and numbed so that we are unconscious of the dangers of acceptance on a long-term basis of these inroads into our civil liberties.
The avatar persona experiences an experience similar to an escape from reality like drug or alcohol usage for numbing pain or hiding behind it.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
She is also numbed from emotion, pain and empathy, impervious to cold, and resistant to heat in this form.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
They do not -- and the format's stasis is numbing.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Dissociating from the painful emotion includes numbing all emotion, and the person may seem emotionally flat, preoccupied, distant, or cold.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The result is numbing as he first loses his aggressiveness and personality.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The mayor is elected every two years during even number years.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
However, it is not clear if this is pluractionality or simply number agreement on the verb.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Their so-called religion acts merely as an opiate: irritating, numbing, calming their pain out of weakness.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
His field of research was initially number theory, but he worked mainly in combinatorics and coding theory.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.