fatigue noun (TIREDNESS/WEAKNESS)
suffer from fatigue She was suffering from fatigue.
[ U ] engineering specialized
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
fatigue noun (ARMY)
(Định nghĩa của fatigue từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của fatigue
fatigue
The goals of this report were to use twin methodology to estimate the components of variation in liability to fatiguing illness.
A future report will describe the twin modeling results for various definitions of fatiguing illness.
Structural equation twin modeling was used to estimate the latent genetic architecture of varying definitions of fatiguing illness.
Since conventional therapy is often of limited help, fatigued patients may use herbal treatments.
To avoid fatiguing participants and conflicts with their usual activities, the sessions were scheduled to last approximately 1 hour.
The x-axis shows the five definitions of fatiguing illness.
In this paper, the focus is on an epidemiological description of fatiguing illness in individuals aged 42- 64 years.
First, it is one of the largest population screenings conducted for fatiguing illness.
Follow-up respondents were older, more often married and more severely fatigued than non-respondents were.
In visual motion adaptation, motion appears to slow down no matter which direction the inducing motion field moves, presumably because all motion sensitive receptors have been fatigued.
Even when interviewing, care needs to be taken in ensuring that respondents have adequate time to answer questions and that the process is not too fatiguing.
Only essential fatigues and guard duties such as would be necessary in a unit in battle are performed.
Suppose all those who have been in the cadet corps were excused fatigues, there would be a rush to secure that privilege.
The cavalry were always on outpost day and night and had to do fatigues and other duties at the same time.
Each unit has to stand on its own feet as regards fatigues.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với fatigue
Các từ thường được sử dụng cùng với fatigue.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
battle fatigue
He was also beginning to suffer from battle fatigue, and the stress of combat was causing him stomach problems.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
driver fatigue
Driver fatigue is the main cause of impairment other than that caused by substances taken by the driver.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.