Cụm động từ Cut out có 5 nghĩa:
Nghĩa từ Cut out
Ý nghĩa của Cut out là:
Loại, loại trừ
Ví dụ minh họa cụm động từ Cut out:
- I'm CUTTING OUT salt from my diet. Tôi đang loại muối ra khỏi chế độ ăn kiêng của tôi.
Nghĩa từ Cut out
Ý nghĩa của Cut out là:
Động cơ dừng hoạt động, chết máy
Ví dụ minh họa cụm động từ Cut out:
- The car CUT OUT at the traffic lights just as they went green. Chiếc xe hơi chết máy tại nơi tín hiệu đèn giao thông ngay khi chúng chuyển sang màu xanh.
Nghĩa từ Cut out
Ý nghĩa của Cut out là:
Cắt tranh, ảnh, ... từ tạp chí, ...
Ví dụ minh họa cụm động từ Cut out:
- I CUT some pictures OUT to use as visual aids. Tôi đã cắt một vài bức ảnh để ngắm.
Nghĩa từ Cut out
Ý nghĩa của Cut out là:
Rời đi nhanh
Ví dụ minh họa cụm động từ Cut out:
- We'd better CUT OUT, the security men are on the way. Chúng ta nên rời đi nhanh, viên bảo vệ đang trên đường tới.
Nghĩa từ Cut out
Ý nghĩa của Cut out là:
Tách vật nuôi từ một nhóm
Ví dụ minh họa cụm động từ Cut out:
- They CUT OUT three prime bulls from the herd. Họ tách 3 con bò đực tốt nhất ra khỏi đàn bò.
Một số cụm động từ khác
Ngoài cụm động từ Cut out trên, động từ Cut còn có một số cụm động từ sau:
Cụm động từ Cut across
Cụm động từ Cut back
Cụm động từ Cut back on
Cụm động từ Cut down
Cụm động từ Cut down on
Cụm động từ Cut in
Cụm động từ Cut it out
Cụm động từ Cut off
Cụm động từ Cut out
Cụm động từ Cut through
Cụm động từ Cut up
c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp
Đề thi, giáo án các lớp các môn học