takeover bid

admin

Các ví dụ của takeover bid

takeover bid

It held that it is an improper use of a directors' power to frustrate a takeover bid through issuing a poison pill.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

These titles did not achieve a massive impact in sales, and this left the company vulnerable to a takeover bid.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

It was also offering the same price to minority shareholders under a full takeover bid.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

But if the sole purpose was to destroy a voting majority, or block a takeover bid, that would be an improper purpose.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

However, both parties dismissed reports that the takeover bid was in danger of collapse, stating that it had merely been delayed.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Upon reaching 30%, they would have to launch a formal takeover bid.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

After the takeover bid they were worth over $2 million.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

They launched a takeover bid of all of the stock holdings.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

He told her that she looked wonderful and that he knew about the takeover bid, then he offered to help.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

In comparison, a full takeover bid is a much more costly and difficult undertaking.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.