Ý nghĩa của defect trong tiếng Anh
defect to The British spy, Kim Philby, defected to the Soviet Union in 1963.
defect from The British spy, Kim Philby, defected from Britain in 1963.
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của defect từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
defect | Từ điển Anh Mỹ
defect noun [C] (SOMETHING WRONG)
defective
defect verb [I] (LEAVE)
defection
(Định nghĩa của defect từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của defect
defect
Most disturbing is the finding that once players learn that their opponent has either cooperated or defected, almost all defect.
But the argument from selective refutation can be misleading when it causes us to fail to notice that the surviving hypothesis has its own defects.
They are already used frequently in structural analysis, for example to detect micro- or nanoscale defects.
They are thus subject to defects in this treatment.
It is unlikely that, in this case, the aneurysmal transformation had been caused by tuberculosis, considering its frequent association with peri-membranous ventricular septal defects.
First trimester insults affecting neurogenesis are unlikely, as gross structural defects (such as schizencephaly and polymicrogyria) would be expected.
For subjects of both rank types, the higher the expectation of defection, the higher the probability of defecting.
Failing to do better than one did is a defect only if doing better than one did is possible for one to do.
Failing to do better than one did is a defect only if doing the best one can is possible for one to do.
The observation of these joint defect parameters is difficult if the values of the passive revolute joints are unknown.
All the defects were either contiguous to the tricuspid annulus (perimembranous) or close to it (separated by the posterior limb of the septomarginal trabeculation).
The long-term outlook for patients who have had surgical repair of atrial septal defects is generally extremely good, with minimal, if any, risk of endocarditis.
Earlier methods relied on sutures to repair the hernia under tension, whereas newer methods involved placing a synthetic mesh over the defect without tension.
While all of them helped make this article a better one, they cannot be held responsible for any defects that remain.
Of these, 67 had a common atrioventricular orifice ("complete" defect) while the remaining 73 had separate orifices for the right and left junctions ("partial" defects).
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với defect
Các từ thường được sử dụng cùng với defect.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
cardiac defect
In these cases, depending on the cardiac defect, either the pulmonary or systemic circulation is dependent on the patency of the arterial duct.
congenital defect
We found a higher incidence of rheumatic involvement of the aortic and pulmonary valves when they were also affected by a congenital defect.
construction defect
Construction defect reporting using mobile and digital workbench technologies.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của defect
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
缺點, 缺陷, 瑕疵…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
缺点, 缺陷, 瑕疵…
trong tiếng Tây Ban Nha
defecto, desertar, defeccionar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
defeito, desertar, defeito [masculine]…
trong tiếng Việt
khuyết điểm, đào tẩu…
in Marathi
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Nhật
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
kusur, eksik, ayrılıp karşı tarafa/düşman/rakip saflara geçmek…
défaut [masculine], défaut, passer à…
ஏதாவது ஒரு தவறு அல்லது பிரச்சனை அல்லது யாரோ ஒருவர் அந்த பொருளை அல்லது நபரை கெடுக்கிறார் அல்லது அதை அவர், அல்லது அவள் சரியாக வேலை செய்யாதபடி செய்கிறார், ஒருவரின் உடலின் ஒரு பகுதியில் ஏதோ தவறு இருக்கும் உடல் நிலை…
der Fehler, überwechseln…
defekt [masculine], mangel [masculine], feil…
نقص, خرابی, جسمانی طور پر کوئی نقص…
хиба, дефект, дезертирувати…
дефект, неисправность, переходить на сторону противника…
లోపం, ఒకరి శరీరంలో కొంత భాగంలో ఏదో తప్పు ఉన్న శారీరక స్థితి…
ข้อบกพร่อง, ละทิ้ง, ย้ายพรรค…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!