Ý nghĩa của stand up for something/someone trong tiếng Anh
stand up for someone/something | Từ điển Anh Mỹ
stand up for someone/something
past tense and past participle stood
(Định nghĩa của stand up for something/someone từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Bản dịch của stand up for something/someone
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
支持,維護(想法、遭受指責或攻擊的人)…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
支持,维护(想法、遭受指责或攻击的人)…
trong tiếng Tây Ban Nha
defender algo/a alguien, defender, apoyar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
defender algo/alguém, apoiar, defender…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Catalan
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Tamil
in Hindi
in Bengali
in Gujarati
trong tiếng Hàn Quốc
in Urdu
trong tiếng Ý
दादागिरी होत असलेल्या व्यक्तीसाठी किंवा एखाद्या योग्य असलेल्या गोष्टीसाठी ठाम पणे उभे राहणे…
విమర్శించే లేక దాడి చేసే ఒక ప్రత్యేక ఆలోచన లేక ఒక మనిషిని రక్షించడం…
ஒரு குறிப்பிட்ட யோசனை அல்லது விமர்சிக்கப்படும் அல்லது தாக்கப்படும் ஒரு நபரைப் பாதுகாக்க அல்லது ஆதரிக்க…
নীতি বা আদর্শের পক্ষে লড়াই…
کسی خاص خیال ، موقف یا شخص کی حفاظت, بچاؤ کرنا, دفاع کرنا…
sostenere qualcosa/qualcuno, appoggiare qualcosa/qualcuno…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!
Tìm kiếm
stand up for something/someone phrasal verb