Ý nghĩa của return trong tiếng Anh

return verb (GO BACK)

return to something/doing something

Xem thêm

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

return verb (EXCHANGE)

C1 [ T ]

to give, do, or get something after something similar has been given or done to you:

I returned his stare.

return the favour I gave her a ride when her car broke down and now she is returning the favour (= doing something to help me in exchange).

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

return verb (PUT/BRING BACK)

A2 [ T ]

to send, take, give, put, etc. something back to where it came from:

return something to something The new TV broke so they returned it to the shop.

He returned two books he had borrowed from me in 2003.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

return verb (HAPPEN AGAIN)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

return verb (DECIDE)

return a verdict/sentence law   specialized

Xem thêm

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

return noun (GOING BACK)

B1 [ C ] UK (also return ticket); (US round-trip ticket)

A return to Birmingham, please.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

return noun (EXCHANGE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

return noun (HAPPENING AGAIN)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

return noun (COMPUTER KEY)

 

yumiyum/iStock/Getty Images Plus/GettyImages

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

return noun (GIVING BACK)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của return từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

return | Từ điển Anh Mỹ

return verb (GO BACK)

He returned to New York last week.

return verb (PUT BACK)

[ T ]

to put, send, or give something back to where it came from:

Emily returned the blouse because it didn’t fit.

return verb (EXCHANGE)

return verb (DECIDE)

Thành ngữ

return adjective [not gradable] (GOING BACK)

helping something to go or be sent back to where it came from:

(Định nghĩa của return từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

return | Tiếng Anh Thương Mại

[ T ]   ACCOUNTING, FINANCE

[ T ]

to give back money that will not be used or that should not have been paid:

[ C ]   TAX   (also tax return)

[ U ]   IT   (also return key)

TRANSPORT   ( UK also return ticket)

return to somewhere I need a return to Kings Cross Station.

Xem thêm

(Định nghĩa của return từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của return

return

In the context of the model sketch presented above, stock returns and returns to capital are direct measures of productivity.

In several instances, he returns to subjects treated earlier in the book, such as children's education and the evolution from scrolls to codices.

First we show that the value returned by these functions is isomorphic to their input.

Nondeterminism can also remain right down to the implementation level, where any consistent value may be returned.

If both of them point to the empty string, then the empty string is returned.

In the case of a tuple, loc v returns the location of the agent owning the tuple.

The results showed that the overall form returned to the conservative nature of the original rule-based melodies.

When the tracker is not sure that a sequence is being repeated, or when the tracked sequence finishes, it returns control to the neural network.

Additional copies, not exceeding 200, may be had at cost price : these should be ordered when the final proof is returned.

The dancers returned because they could use it as a tool to formulate body actions which were outside their normal performance routines.

While still analysing and defining each compositional parameter, his interests returned to the primal functions of articulation and communication.

A portion of the transmitters (factor r) returns from the synaptic cleft into the presynaptic hair cell.

Despite numerous attempts to estimate the level of returns to scale in the data, there is no broad agreement in the literature on its value.

When physical capital is complementary with human capital in production, returns on and the demand for skills rise with capital intensity.

However, if the rate of inflation is increased excessively, real returns will be driven down to the point where credit market frictions become binding.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với return

Các từ thường được sử dụng cùng với return.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

actual return

To determine whether the simulations generate reasonable results, we first use the same 2550 plans that have actual return data for the pension portfolio.

annualized return

The nominal average interest rate is 16.34%, default rate 4%, and an average net annualized return (net of defaults and service fees) of 9.64%.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

average return

The return to lending falls, as does the average return on wealth in the economy.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của return

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

回去, 回, 返回…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

回去, 回, 返回…

trong tiếng Tây Ban Nha

regresar, volver, devolver…

trong tiếng Bồ Đào Nha

voltar, retornar, devolver…

trong tiếng Việt

trở lại, trả lại, đáp lại…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

परतणे, प्रत्युत्तर, परतफेड…

geri gitmek/gelmek, bir şeyi geri vermek/göndermek/koymak, tekrar olmak/meydana gelmek…

revenir, retourner, rendre…

tornar, retornar, reaparèixer…

terugkeren, teruggeven, terugkomen…

முந்தைய இடத்திற்கு வர அல்லது திரும்பிச் செல்ல, உங்களுக்கு ஏதேனும் கொடுக்கப்பட்ட அல்லது செய்யப்பட்ட பிறகு எதையாவது கொடுப்பது, செய்வது அல்லது பெறுவது…

लौटना, कुछ वापस देना या करना, (व्यापार आदि में) लाभ देना…

પાછા વળવું, પરત ફરવું, ગત…

vende tilbage, stille tilbage, returnere…

återvända, ge (lämna, ställa) tillbaka…

kembali, memberi, kembalikan…

zurückkehren, zurückstellen, -geben…

dra tilbake, komme tilbake, returnere…

واپس آنا, جانا, واپس کرنا یا ہونا…

повертатися, повертати, віддавати…

возвращаться, возвращать, отдавать…

ఇంతకు ముందున్న ప్రదేశానికి రావడం లేదా వెనక్కు వెళ్లడం, తిరిగి ఇచ్చు / అటువంటిదే ఏదైనా మీకు ఇచ్చిన లేదా చేసిన తరువాత ఏదైనా ఇచ్చు, చేయు లేదా పొందు…

ফিরে আসা, ফেরত যাওয়া, ফেরত দেওয়া…

vrátit se, vrátit, oplatit…

kembali, mengembalikan, membalas…

wracać, zwracać, oddawać…

tornare, restituire, rispedire…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm