Bản dịch của priority – Từ điển tiếng Anh–Việt

the right to be or go first

(plural priorities) something that must be considered or done first

trường hợp ưu tiên

Our (first) priority is to feed the hungry.

Các ví dụ của priority

priority

High priority is given to maternal and child health care, and there are several programs for prevention of disease during pregnancy, childbirth, and early childhood.

Information is needed on aspects such as outcomes of the intervention, costs, and overall analysis of the relative priorities between prevention and cure.

The highest success rate of priorities was generated by research recommendations from systematic reviews.

Underlying all these priorities is the problem of synthesis, since not all the priorities mentioned above point in the same direction.

However, some participants reported that cancer had no impact on their life priorities.

Finally, the report states priorities for research in the field of prevention, including screening.

To inform research priority setting, a measure of the societal value of resolving a particular research question is required.

This is puzzling, given the political, environmental and economic significance of such a priority.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

B2

Bản dịch của priority

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

優先考慮的事…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

优先考虑的事…

trong tiếng Tây Ban Nha

prioridad, prioridad [feminine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

prioridade, prioridade [feminine]…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

अग्रक्रम, इतर कोणत्याही गोष्टीपेक्षा महत्वाचे असल्याने प्रथम हाताळले जावे असे…

優先事項, 優先度, 優先事項(ゆうせんじこう)…

öncelik, önceliği olan, önceliği olan şey…

priorité [feminine], priorité…

மிகவும் முக்கியமான மற்றும் பிற விஷயங்களுக்கு முன் கையாளப்பட வேண்டிய ஒன்று…

have fortrinsret, førsteprioritet…

företräde, prioritet, som står först på programmet…

der Vorrang, die Priorität…

prioritet [masculine], prioritert sak [masculine], fortrinn…

การมีสิทธิได้ก่อน, การมาก่อน…

priorytet, pierwszeństwo, najważniejsza sprawa…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm