Ý nghĩa của outcome trong tiếng Anh
- resultHis firing was a direct result of his refusal to follow the employment policies.
- effectThe radiation leak has had a disastrous effect on the environment.
- consequenceFailure to do proper safety checks may have serious consequences.
- outcomeIt's too early to predict the outcome of the meeting.
- upshotThe upshot of the discussions is that there will be no further redundancies.
- end resultThe end result of these changes should be a more efficient system for dealing with complaints.
Xem thêm kết quả »
(Định nghĩa của outcome từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của outcome
outcome
It is theory tested by many individual research findings that permits the generation of predictions about program outcomes under different conditions.
The intentions of policy thus need to be seen against the plans rather than the outcomes.
Every outcome is therefore rationalizable in the game with altruistic players.
The second best outcome for both players is for both players to swerve.
Thus, there is a qualitative difference between the outcome of language contact with respect to at least one point: the past participles.
Having taken these precautions, no associations between any of the immune or inflammatory measures and psychological health outcomes were observed.
The asset portfolio can incorporate bad outcomes that are relatively independent of economic wellbeing, such as psychological distress.
The research indicated that it is helpful for the teachers to focus on pupils' learning processes rather than only on their learning outcomes.
The risk for depression was increased in participants who reported a previous poor pregnancy outcome.
The preceding analysis provides prima facie evidence of close linkages between political parties, policy preferences and market outcomes.
Those with poor outcome accounted for 57.7% of the sample whereas the remaining 42.4% were rated as having a good outcome with hypnosis.
These improvements in the outcome of pregnancy, nonetheless, concomitantly increase the genetic risk in the surviving population.
The evidence surrounding levels of proteinuria and clinical outcome is conflicting.
It is common to define egalitarianism in terms of an inequality ordering, which is supposed to have some weight in overall evaluations of outcomes.
Accordingly, the current study considered both parent - adolescent supportive relationships and adolescent levels of symptomatology when predicting young adult outcomes.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với outcome
Các từ thường được sử dụng cùng với outcome.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
academic outcome
The further follow-up at age 21 years indicated that the early intervention continued to have longterm effects on cognitive and academic outcomes.
acceptable outcome
Some of the alternatives may turn out to be incorrect, since they do not compute an acceptable outcome.
actual outcome
More can be said or explained about the actual outcome than can be gotten from the rationality of the agents.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của outcome
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
結果,後果, 效果…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
结果,后果, 效果…
trong tiếng Tây Ban Nha
resultado, resultado [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
resultado, resultado [masculine]…
trong tiếng Việt
kết quả, hậu quả…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
résultat [masculine], résultat…
ஒரு செயல், சூழ்நிலை போன்றவற்றின் விளைவு அல்லது விளைவு.…
(किसी क्रिया, परिस्थिति आदि का) परिणाम…
resultat, utfall, utgång…
utfall [neuter], resultat [neuter], utfall…
చర్య, పరిస్థితి మొదలైన వాటి ఫలితం లేదా ప్రభావం.…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!