Ý nghĩa của cottage trong tiếng Anh
Các ví dụ của cottage
cottage
The poor rates increasingly paid for cottage rents, off-loaded by landowners adopting stricter estate management practices.
They allowed retired and elderly couples or single people to vacate cottages needed for working families, without obliging them to leave the village altogether.
These cottage ranges are often found dispersed through the lands of the farm operated by the tenant living in the courtyard range.
The cottage housed as many as ten people at times - a varying mix of children, young couples, old people, and in-laws.
The primary objective in this case was to reinvigorate cottage industry by allowing farmers to purchase the materials and equipment necessary for spinning at home.
This is obvious at many cottage ranges, where the dwellings are evidenced by large windows.
On the other hand, country towns and cottage industries did not really prosper in the rural districts of the north-east.
In contrast, the cottage range dwellings of the farm labourers appear to be undivided and there is usually little evidence for an end-wall fireplace.
The course of improved manufacture which followed, was to spin the yarn in factories and to weave it in cottages.
Each of the cottages and the main building had a small kitchen, toilets and shower facilities.
Cottage accommodation, whilst being limited, was usually of a high standard.
The vulnerability of the medieval house or cottage ensured that it needed constant attention.
Of that cottage we must see more hereafter; it does not lie in our road now.
The production system was transformed from a cottage industry into a factory system by the early 1910s.
There are hints in the records that he made improvements and additions to the cottage.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với cottage
Các từ thường được sử dụng cùng với cottage.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
cottage garden
What would be the value of a cottage garden detached from the cottage?
guest cottage
In addition to the main house, the property contains an original dairy, a rebuilt carriage house, and a guest cottage.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
little cottage
It is not merely the little cottage that, towards the end of his days, the old man has been able to buy.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của cottage
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
(通常指鄉村中的)小屋,村舍…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
(通常指乡村中的)小屋,村舍…
trong tiếng Tây Ban Nha
casita (de campo), casita de campo [feminine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
casa pequena, chalé, cabana…
trong tiếng Việt
túp lều…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
एक छोटेसे घर सहसा ग्रामीण भागातील…
kulübe, kır/dağ evi, yazlık ev…
petite maison [feminine] de campagne, cottage…
ஒரு சிறிய வீடு, பொதுவாக கிராமப்புறங்களில்…
(प्रायः गाँव में एक) कुटिया या झोंपड़ी…
hytte, feriehus, lille hus…
hytte [masculine-feminine], lite hus, feriehus…
کٹیا, کاٹج, دیہی علاقے کا چھوٹا جھونپڑی نما گھر…
cottage, casetta di campagna, casetta…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!