Ý nghĩa của atmosphere trong tiếng Anh
atmosphere noun (AIR)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
atmosphere noun (MOOD)
an atmosphere of There has been an atmosphere of gloom in the factory since it was announced that it would be closing.
- atmosphereThe atmosphere in the conference room was tense.
- ambienceIt looks like an upscale eatery, but it has a real sports-pub ambience to it.
- vibeThe restaurant has a casual vibe.
- climateDiscussion took place in a climate of deep hostility.
- toneHer snarky remark at the outset set the tone for the rest of the visit.
- feelThe tile work gives the shop a very Moroccan feel.
Xem thêm kết quả »
(Định nghĩa của atmosphere từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
atmosphere | Từ điển Anh Mỹ
atmosphere noun (AIR)
atmosphere noun (MEASUREMENT)
atmosphere noun (CHARACTER)
(Định nghĩa của atmosphere từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của atmosphere
atmosphere
Finally, the fifth example of 'cosmic convergence ' is provided by the convergent origin of hydrospheres and atmospheres.
Similar situations are found in atmospheres and lakes due to solar heating of the ground and lake bottoms.
More testing is planned within simulated atmospheres in upcoming months.
From the arguments above, some such atmospheres must exist.
The gaseous atmospheres thus obtained were passed continuously through germination chambers at a constant flow rate (4 l h21).
Additional work is needed to fully understand the mode of action of controlled atmospheres on arthropod pests.
Inflating the balloon to 3-5 atmospheres released the stent.
The balloon was inflated to the maximal safe pressure (usually 4-7 atmospheres) recommended by the manufacturers.
Certainly, when visiting nursing homes, we can very quickly sense that they indeed have different atmospheres.
The results in this paper are also directly applicable to the basic motion of planetary and stellar atmospheres.
By expanding the known sample of terrestrial planets and atmospheres, a mission of this type will give a new dimension to these fields of research.
In all, the pressure of inflation exceeded eight atmospheres.
Multiple inflations were usually carried out with the balloons inflated to between three and nine atmospheres for five to 30 seconds.
There are excellent detailed descriptions of soil, soil atmospheres, and water release curves, and the need for very careful experimental and field sampling planning.
The balloon was then inflated to a pressure of between five and six atmospheres and rapidly deflated.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với atmosphere
Các từ thường được sử dụng cùng với atmosphere.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
ambient atmosphere
Dynamics of laser produced carbon plasma expanding in low pressure ambient atmosphere.
atmosphere of fear
Once again, there is an atmosphere of fear and repression in the country.
atmosphere of hostility
This atmosphere of hostility is closely interwoven with the government's insufficient efforts at postwar reconciliation, as well as with chaotic process of land speculation and a confused resource tenure system.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của atmosphere
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
空氣, (包圍天體的)氣體, (特定場所的)空氣…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
空气, (包围天体的)气体, (特定场所的)空气…
trong tiếng Tây Ban Nha
atmósfera, ambiente, ambiente [masculine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
atmosfera, clima, ambiente…
trong tiếng Việt
lớp khí quyển, không khí…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
वातावरण, ठिकाण किंवा परिस्थितीचे पात्र, भावना किंवा मूड…
bir yerin havası, genel durumu, kapalı bir alanın havası…
atmosphère [feminine], ambiance [feminine], atmosphère…
நீங்கள் ஒரு இடத்தில் சுவாசிக்கும் காற்று, ஒரு இடம் அல்லது சூழ்நிலையின் தன்மை, உணர்வு அல்லது மனநிலை…
वातावरण, (किसी जगह या परिस्थिति का) माहौल…
વાતાવરણ, તમે શ્વાસ લો છો તે જગ્યા, માહોલ…
luft, atmosfære, stemning…
atmosfære [masculine], stemning [masculine], luftlag [neuter]…
ఒక ప్రదేశంలో మనం పీల్చే వాయువు, వాతావరణం, స్థలం లేక పరిస్థితి యొక్క లక్షణం…
যেখানকার বাতাসে আপনি শ্বাস নেন, পরিবেশ…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!