Ý nghĩa của aptitude trong tiếng Anh
Các ví dụ của aptitude
aptitude
A tempting inference in relation to individual learner differences is that - since they relate somewhat to aptitudes for explicit learning - they apply only after childhood.
Parental nutrition might influence offspring energy reserves and aptitude to undergo periods of starvation at the end of diapause.
Language aptitude measures in streaming, matching students with methods, and diagnosis of learning problems.
For instance, a low aptitude may be compensated by high motivation or vice versa.
But aptitude tests for early and later attainment, if not the same, should be continuous.
The theory of successful intelligence and its implications for language aptitude testing.
Achievement of research 'milestones' in the previous 12 months was significantly correlated with personal skills and aptitude towards research.
The theory and operationalization of memory measures has changed considerably since the 1960s when traditional aptitude tests were developed and piloted.
For the twentieth-century architectural avant-garde, quality was sought in the aptitude of the architectural object to embody the moment of modernity.
It still assumes a world of independent individuals who "acquire" knowledge according to universal principles, tempered only by individual differences in aptitudes and abilities.
Talented and successful designers are those who have an aptitude for it.
It was thus concluded that individual differences in aptitude would not significantly affect the group results on the tests used in the study.
Their level of talk does not appear to relate to their overall musical ability, but may derive to some extent from their aptitude for composing.
The group developed a paper and pencil test measuring ten major aptitude skills.
Individual differences and universals in language learning aptitude (pp. 155 - 175).
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của aptitude
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
天資,資質, 才能…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
天资,资质, 才能…
trong tiếng Tây Ban Nha
aptitud, capacidad, aptitud [feminine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
aptidão, aptidão [feminine]…
trong tiếng Việt
năng khiếu…
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Ukrainian
trong tiếng Nga
trong tiếng Ả Rập
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
yetenek, doğuştan gelen beceri, kabiliyet…
aptitude [feminine], disposition [feminine] pour, aptitude (à)…
anlegg [neuter], talent [neuter], anlegg…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!