TIME - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

admin

Bản dịch

expand_more thời gian cứ trôi qua

có khoảng thời gian khó khăn

What time do you open/close?

Cửa hàng mở cửa/đóng cửa vào lúc nào?

The question, whether…has been preoccupying the experts for some time.

expand_more (hay không) đã và đang là câu hỏi thường trực trong giới chuyên gia suốt thời gian vừa qua.

có khoảng thời gian khó khăn

Ví dụ về cách dùng

Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.

Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.

During my time as ..., I improved / furthered / extended / my knowledge of…

Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...

Please accept our deepest and most heartfelt condolences at this most challenging time.

Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.

Have a great time!

Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!

Are there penalties if I don't send my tax return in time?

Nếu tôi không gửi đơn hoàn thuế đúng hạn thì có bị phạt hay không?

The question, whether…has been preoccupying the experts for some time.

Câu hỏi liệu... (hay không) đã và đang là câu hỏi thường trực trong giới chuyên gia suốt thời gian vừa qua.

I would like to book a table for _[number of people]_ at _[time]_.

Tôi muốn đặt một bàn cho _[số người]_ vào _[giờ]_.

It's such a long time since we had any contact.

Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.

We hope that you will be up and about in no time.

Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.

What time do you open/close?

Cửa hàng mở cửa/đóng cửa vào lúc nào?

I am tired all the time.

Tôi luôn cảm thấy mệt mỏi.

to have a hard time

có khoảng thời gian khó khăn

CET (Central European Time)

to have a good time

có khoảng thời gian vui vẻ