Ý nghĩa của spare trong tiếng Anh
spare adjective (EXTRA)
Do you have a spare pen?
Could I have a word with you when you have a spare moment/minute?
UK informal "Do you want this cake?" "Yes, if it's going spare (= if no one else wants it)."
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
spare adjective (THIN)
spare adjective (NOT DECORATED)
literary usually approving
spare adjective (ANNOYED)
go spare UK informal
She goes spare if I'm so much as five minutes late.
spare verb (SAVE)
spare verb (AVOID)
spare verb (TRY HARD)
not spare yourself UK formal
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
spare verb (GIVE)
I'd love to come, but I can't spare the time.
spare a thought for someone
to spare
C1
left over or more than you need:
If you have any woolyarn to spare when you've finished the sweater, can you make me some gloves?
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Các thành ngữ
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của spare từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
spare | Từ điển Anh Mỹ
spare verb [T] (SAVE)
spare verb [T] (AVOID)
spare verb [T] (GIVE)
to give or use something because you have enough available:
Các thành ngữ
spare adjective (EXTRA)
spare adjective (THIN)
spare noun [C] (EXTRA THING)
(Định nghĩa của spare từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của spare
spare
This can spare clarification exchanges that can be tedious for the user.
Instead, farmers used their retirement funds, business profits and spare cash to pay for their farms.
The pipeline owner is obliged to transport the gas if the pipeline has spare capacity.
It assumes all dialysis machines are available for use and none are under repair, kept as spare, or dedicated for high-risk patients.
The counter-insurgent responds with even greater force that does not spare the civilian population, thereby alienating it.
Neither overburdened nor spare, her work strikes the right tenor given this subject's appeal beyond academic circles.
In principle, this can spare remaining forests from conversion to crop land.
The system is linked to the illustrated spare parts catalogue and to relevant electronics technical documentation.
This simple model presents the key features of any larger construct, albeit in spare and highly simplified form.
Three processors plus a spare is required for redundancy, each dedicated to a different function.
Everyone has organs to spare, whether dead or living.
Some of his examples really involve a tripartite division (=triglossia) such as thin spare emaciated.
Village committees were formed to administer the vehicles, but embezzlement, poor administration, and lack of spare parts soon caused serious problems.
Music educators can benefit from the awareness of musical activities their students are involved in during their spare time.
The difference in maximum slots available and total treatments showed that, on average, 16 slots a week were spare.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của spare
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
額外的, 額外的,備用的, 多餘的…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
额外的, 额外的,备用的, 多余的…
trong tiếng Tây Ban Nha
de sobra, dar, dedicar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
a mais, de sobra, dispensar…
trong tiếng Việt
không cần đến, dành cho, tha thứ…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
जास्तीचा, जास्तीची, जास्तीचे…
yedek, yedek eşya/nesne/parça, para/zaman ayırmak/vermek…
de rechange/secours, autre, mettre à la disposition…
missen, overhebben, sparen…
ஏதாவது உதிரி / உபரியாக இருந்தால், அது கூடுதலாக இருப்பதால் அது பயன்படுத்த கிடைக்கிறது., ஒருவருக்கு நேரம்…
अतिरिक्त, (किसी को समय, धन या जगह) दे सकना…
વધારાનું, કોઈના માટે સમય, નાણાં કે જગ્યા ફાળવવી…
avvara, undvara, sätta av…
melepaskan, meluangkan, mengasihani…
verschonen, erübrigen, ersparen…
обходитися без, приділяти, щадити…
запасной, лишний, запасная часть…
విడిభాగం, ప్రత్యేకించి మీకు కష్టంగా ఉన్నప్పుడు ఎవరికైనా సమయాన్ని, డబ్బునూ లేదా స్థలాన్నీ ఇచ్చు…
اِحْتياطي, يَسْتَغني عَن, احتياطي…
অতিরিক্ত, অন্যকে বাড়তি সময়, অর্থ…
obejít se bez, vyšetřit (si), ušetřit…
membebaskan, menyisihkan, mengampuni…
wolny, zapasowy, część zapasowa…
in più, di ricambio, di riserva…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!