reach

admin

reach verb (ARRIVE)

We won't reach Miami until five or six o'clock.

News of his accident had only just reached us.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • arriveAfter a long day's travel, we finally arrived.
  • get What time did you get there?
  • reachWe won't reach Miami until evening.
  • makeWe made it to the airport just in time for our flight.
  • get inThe train gets in at 6:40 p.m.
  • turn upShe turned up at my house late one night.

Xem thêm kết quả »

reach a decision, agreement, conclusion, etc.

She reached the conclusion that there was no more she could do.

Xem thêm

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

reach verb (LEVEL)

I've reached the point where I'm not going to put up with her criticisms of me any more.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • achieveAfter years of rejection, she finally achieved success on the big screen.
  • fulfilI fulfilled my dreams of becoming a marine biologist.
  • realizeUK There was nothing to prevent her from realising her ambitions.
  • come trueI worked so hard to be a doctor, and now my dream has come true.
  • accomplishThese goals will be extremely hard to accomplish.
  • attainAfter years of struggle, the nation attained independence.

Xem thêm kết quả »

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

reach verb (STRETCH)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

reach verb (COMMUNICATE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Thành ngữ

Cụm động từ

reach noun (DISTANCE)

The top shelf is within/out of (his) reach.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
  • Chocolate and sweets are kept on a high shelf out of the reach of the children.
  • I have my book and my paper and everything else that I need within arm's reach.
  • Can you get that magazine down for me? It's out of my reach.
  • Everything that I use for work is within reach.
  • We're within easy reach of the shops here.
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

reach noun (LIMIT)

After years of saving, the car was at last within (her) reach (= she had enough money to pay for it).

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

reach noun (PART)

Thành ngữ

(Định nghĩa của reach từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

reach | Từ điển Anh Mỹ

reach verb (ARRIVE)

reach verb (BECOME HIGHER)

reach verb (STRETCH)

reach verb (COMMUNICATE)

Cụm động từ

reach noun [U] (STRETCH)

(Định nghĩa của reach từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

reach | Tiếng Anh Thương Mại

reach a record/an all-time high Stocks reached a record 10-month high.

reach (an) agreement on sth

He's out of the office right now, but I'll try and reach him on his cellphone.

If you can't get through on the phone, you can always reach us by email.

beyond/out of (sb's) reach (also beyond/out of the reach of sb)

that someone is not able to get or buy:

within (sb's) reach (also within the reach of sb)

that someone is able to get or buy:

(Định nghĩa của reach từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của reach

reach

Through the process of decoding, a critical perspective can be reached on the reality previously perceived as impenetrable.

In the event that no agreement n np is reached, production and wages are zero.

The probabilistic weight reached by this factor is among the highest of all (0.75).

Our evidence in support of this position is that the grammatical person constraint reaches statistical significance for every age group.

By the mid to late 1980s, defiance had reached a point where the government had clearly lost control.

During the period economic decline reached a level much higher than in the previous twenty years.

Call-by-name does no reduction, call-by-value reduces until the argument reaches a weak head normal form, and our closed strategy does additional reduction.

Reading these strings from the initial state, one reaches that state.

Users are often forced to rephrase their questions, until a form the system can understand is reached.

I reached this conclusion with substantial unease and turmoil.

Hence, if the use of the technology is perceived as transgression, then the taboo has been reached.

As the song approaches its end, it reaches for jouissance.

However, the expenditure curve cannot continue falling indefinitely, but reaches a point where well-being is critical.

In the following years, an understanding was reached between the two religious communities that did not involve the conversion of or phans.

Finally, the small open economy reaches the new steady-state with a higher stock of foreign assets.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với reach

Các từ thường được sử dụng cùng với reach.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

broad reach

Because of its broad reach, dream research offers the possibility of bridging the gaps in these fields.

easy reach

It is likely that weaving prospered and partly relocated towards areas within easy reach of the army contractors.

long reach

Allowing for fast reactions, and with a long reach, the rapier was well suited to civilian combat in the 16th17th centuries.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.