Ý nghĩa của musician trong tiếng Anh
Các ví dụ của musician
musician
In the years circa 1400 its ranks included a number of leading musicians.
The study found most musicians to be wholly or partly self-employed, and to work in a variety of often interdependent roles throughout their careers.
This provided them with broad understanding of musicians' language, contexts and the kinds of tasks they were likely to discuss.
Consider how few musicians enjoy practising with a metronome; fewer still like performing with one.
Do musicians really communicate with one another and with their audience?
It provided a medium for the musicians to clarify, evaluate and adapt organisational issues, which did not involve creative issues.
Most musicians believed that it had resolved the harmonic problems of musical theory in the best possible way.
Readers looking for eighteenth-century coverage should note that sources on musicians are strongest between 1790 and 1830 and during the 1850s.
It is offering dramatic changes in the relationship between record companies and consumers and musicians and their fans.
An electronic machine, in effect, is not a tool given to the musician without encumbrances.
Self-definition as a musician arose once they had added additional roles to their professional practice.
It has also moved from the study of major selling artists to look at the lives of 'ordinary' musicians and fans.
Lead singers now competed for camera attention with their surrounding musicians who had begun to develop their own visual cliches.
Probably unknown to the arrangers, adjustments in subtle nuances (bowing, articulation, timbre) appropriate for string writing were made by the veteran string musicians.
The study of documentary sources reveals the musicians to be highly ambitious participants with associations that crossed many professional and social boundaries.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với musician
Các từ thường được sử dụng cùng với musician.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
accomplished musician
Also, no synthesizer to date comes close to rendering a piece of instrumental music with the 'feeling' of an accomplished musician.
amateur musician
The episode is a good example of the jealousy that an upper-class female amateur musician could arouse in a male professional.
aspiring musician
She is an aspiring musician who has been waitressing only to make ends meet.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của musician
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
音樂家, 樂師, 作曲家…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
音乐家, 乐师, 作曲家…
trong tiếng Tây Ban Nha
músico, música, músico/ca [masculine-feminine…
trong tiếng Bồ Đào Nha
musicista, músico, música…
trong tiếng Việt
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ, nhạc công…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
musicien/-ienne [masculine-feminine], musicien/-ienne…
இசை வாசிப்பதில் திறமையான ஒருவர், பொதுவாக ஒரு வேலையாக செய்யும் நபர்…
(नौकरी के तौर पर कार्यरत एक) म्यूज़िशियन, संगीतकार, वादक…
ahli muzik, pemain alat muzik…
der Musiker / die Musikerin…
musiker [masculine], musiker, musikkyndig…
సంగీతాన్ని వాయించడంలో చేయడంలో నైపుణ్యం ఉన్న వ్యక్తి, సాధారణంగా ఇది ఒక ఉద్యోగంగా చేసే వ్యక్తి…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!