jet noun (AIRCRAFT)
We flew to New York by jet.
Greg Bajor/Moment/GettyImages
jet noun (STREAM)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
jet noun (STONE)
efesan/iStock/Getty Images Plus/GettyImages
I'm jetting off to New Zealand next week.
(Định nghĩa của jet từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
jet | Từ điển Anh Mỹ
jet noun (CONTINUOUS FLOW)
jet noun (AIRCRAFT)
jet noun (STONE)
jet verb [I always + adv/prep] (TRAVEL BY AIRCRAFT)
I’m jetting off to LA next week.
(Định nghĩa của jet từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của jet
jet
At least these qualitative features of a real jet are modelled effectively.
The influence on the measured radiation of the angle formed by the jet axis with the line of sight is clear.
Three independent branches can be seen: degeneracy has been removed by breaking symmetry through displacement of one of the jets.
This mode tends to produce droplets of diameters much smaller than that of the jet.
The flow structure of the combined jet exhibits all characteristics of a single-jet flow except for an altered evolution of the turbulence toward self-preservation.
The strong jets observed in this study most likely have their origin in the conversion of potential energy to vertical kinetic energy.
Then the vertical fluid movement is most accelerated along the rear axis, generating a vertical jet.
Then the velocity of the vertical jet is expected to become generally larger with increasing stratification.
This appears reasonable and necessary since the jet flow is supersonic.
Second, the non-uniformity is strongly decreased in the presence of the gas jet.
The start of data acquisition was delayed until the jet had established a steady state.
They performed an extensive set of experiments studying steady and unsteady viscous jet behaviour.
Its rigid anti-vibration structure enables several technologies to be incorporated: laser, water jet, machining spindles or non-destructive controls.
The result is that expected from elementary dimensional arguments, but the case of the wall jets is more interesting.
This fluid flows around the sphere equator and is ejected as a jet, followed by a vortex jump, into the downstream slug.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với jet
Các từ thường được sử dụng cùng với jet.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
commercial jet
It was one of the first countries to develop flying machines and the first to develop a commercial jet aeroplane.
executive jet
It asks: if military use is declining, what would be the possibility of an increase of executive jet usage of the airport?
jet aircraft
For example, it is suggested that a jet aircraft, using these properties, could go soft in flight, thus providing maximum flexibility.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.