Ý nghĩa của intake trong tiếng Anh

intake noun (BREATH)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

intake noun (AMOUNT)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

intake noun (OPENING)

air intake The Tornado jet fighter-bomber has two air intakes, one at the base of each wing.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của intake từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của intake

intake

A quantitative assessment of plasma homocysteine as a risk factor for vascular disease : probable benefits of increasing folic acid intakes.

Following birth, these offspring s h o w increased food intakes compared with c o n t ro l offspring.

The nutritional consequences of foraging in primates: the relationship of nutrient intakes to nutrient requirements.

A few examples are transonic airfoils, supersonic air intakes, propelling nozzles at non-adapted configuration, and deflected control surfaces of vehicles at transonic or supersonic speed.

Calcium, calories and protein dietary intakes are presented as median, 25th and 75th percentiles because of the skewness of the distributions.

A total of 11 students were recorded as having withdrawn, which represents a withdrawal rate of approximately 7% for the 2001-03 intakes.

In a controlled treadmill study41 with homogeneous electrolyte intakes, results were similar.

From our survey, the estimated energy and protein intakes showed more variation between centres than that observed with calcium intakes.

As a result, children receiving breast milk are grouped together even though their intakes of breast milk may vary widely.

The apertures of the resurge gullies towards the centre of the crater are typically more narrow than their headward intakes.

The recorded daily feed intakes were higher than some published values11-13 but relatively lower than those reported by others1,14.

Thus, those humans with high iron intakes, largely caused by extensive red meat consumption, may benefit from phytic acid in their diet.

The calculation of calcium, protein and energy nutritional intakes was based on local food composition tables.

The weighted dietary record method may be the most appropriate when dietary intakes are to be related to clinical findings.

A recipe for improving food intakes in elderly hospitalised patients.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với intake

Các từ thường được sử dụng cùng với intake.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

adequate intake

Percentage of adequate intake calculated according to the probability approach (13).

alcohol intake

These effects remained significant after further adjustment for health behaviours (physical activity, smoking, alcohol intake, diet and body mass index), work characteristics, social networks and marital status.

average intake

How far the present average intake is producing undesirable effects is still very debatable.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của intake

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

呼吸, 吸入, (尤指)吸氣…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

呼吸, 吸入, (尤指)吸气…

trong tiếng Tây Ban Nha

consumo, matrícula, admisión…

trong tiếng Bồ Đào Nha

consumo, ingestão, admissão…

trong tiếng Việt

vật, lượng lấy vào, điểm lấy nước vào…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Ukrainian

trong tiếng Nga

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

yenen/içilen miktar, bir işyerinde aynı anda çalışmaya başlayan insan topluluğu, alınan sayı…

opgenomen hoeveelheid, inlaatopening, opneming…

tilgang, optagelse, indtag…

intagning, antal intagna, intag…

kemasukan, saluran, penyedutan…

die Aufnahme, der Einlass, das Einnehmen…

kull, inntak, innstrømmingsåpning…

потребление, набор, пополнение…

počet přijatých, sací ventil, přívod…

masukan, saluran, pengisapan…

ปริมาณที่เข้าไป, ปากท่อทางน้ำเข้า, การนำเข้าไป…

razione, (numero di studenti ammessi), presa…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm