Ý nghĩa của explore trong tiếng Anh

explore | Từ điển Anh Mỹ

explore verb (TRAVEL)

explore verb (DISCOVER)

(Định nghĩa của explore từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của explore

explore

One example of this, which has to date only been explored at local school level, is bilingual/immersion education.

In particular, she explores the tensions between her preferred 'democratic' teaching style, and her moral or ethical views.

The author explores the nature of this composition burden in a case study of veterinary students.

The time pressure p translates into an internal threshold which determines how far a local search path is explored.

The aphoristic nature of most of the tracks, however, precluded much depth in exploring this duality.

He also discussed specific spatial effects exploring spatial separation in conjunction with timbral similarities and differences.

Using agency-based modelling techniques, they have developed a computerised neural network for exploring the rationale for such inhibitory processes in the brain.

There are two sources of generative algorithms' strategies that are explored in this paper.

One answer to the third question is explored at length in this paper.

He explores the dynamic between his concert and installation works, and extends the journey by discussing the 'theatricality of minimalism'.

Interactivity can be a way of exploring the potential of the algorithm.

However, the role of non-determinism will be explored further.

However, the juridical weight of this right is a point of departure for exploring these modalities.

The author avoids such issues as the structure of the organization and the social base of its constituency, which have been explored elsewhere.

There are some interesting questions that can be explored in future research.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của explore

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

探測, 勘查, 探索…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

探测, 勘查, 探索…

trong tiếng Tây Ban Nha

explorar, contemplar, aprender…

trong tiếng Bồ Đào Nha

explorar, investigar…

trong tiếng Việt

thăm dò, thám hiểm, khảo sát tỉ mỉ…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

एखाद्या गोष्टीचा शोध घेणे आणि शोधणे, एखाद्या गोष्टीबद्दल अधिक जाणून घेण्यासाठी त्याबद्दल विचार करणे किंवा बोलणे…

keşfetmek, inceleme/araştırma yapmak, karar vermeden önce derinlemesine araştırmak/incelemek…

explorer, étudier, examiner…

தேட மற்றும் (எதைப் பற்றியாவது) கண்டறிய, அதைப் பற்றி மேலும் அறிய ஏதாவது சிந்திக்க அல்லது பேச…

खोज यात्रा करना या कुछ पता लगाना, छान-बीन करना या जानना…

શોધખોળ કરવી, અન્વેષણ કરવું…

udforske, undersøge, granske…

jelajah, memeriksa dengan teliti…

utforske, undersøke, studere…

تلاش کرنا, جستجو کرنا, تحقیق کرنا…

досліджувати, вивчати, визначати…

исследовать, изучать, выяснять…

అన్వేషించు, శోధించడానికి మరియు కనుగొనడానికి (ఏదైనా ఒక విషయం గురించి), పరిశీలించు…

অনুসন্ধান করা, বিশ্লেষণ করা…

prozkoumat, hledat, zkoumat…

poznawać, badać, zgłębiać…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm