Ý nghĩa của expenditure trong tiếng Anh

Các ví dụ của expenditure

expenditure

We compared changes in social service expenditures with changes in income maintenance expenditures.

If growth is the key, then governments may help both growth and the poor by directing their expenditures to infrastructural projects, especially roads and bridges.

As voting costs rise, per capita broadcasting expenditures should decrease.

Since 1998, income maintenance expenditures have rapidly increased, and the poverty and inequality reduction effects of these programmes have continuously increased since 1998.

Statutory and non-statutory welfare constitute the expenditures as a percentage of total labour cost in companies with more than 30 employees.

Two other examples of court rulings demonstrate how the court has prevented governments from pursuing economic policies that would reduce the size of government expenditures.

A second limitation is that the housing expenditures approach underplays the role of consumer choice and housing quality as influences on housing expenditures.

In like manner, this proposal does not provide a remedy to excessive marketing expenditures.

He lists club and pub going amongst his main expenditures.

Nearly 250 years ago, the physiocrats' tableau economique portrayed an economy in delicate balance as expenditures and products coursed through the system.

Excessive sediment loads can lead to high water-treatment costs and large expenditures on culvert, ditch and reservoir maintenance.

Resources other than financial ones may be mobilised to reach an agreement between interests for reducing expenditures.

Consequently, in our base year equilibrium private consumption expenditures are fairly low, but this difference is mainly due to health care outlays.

However, expenditures on consumer services and consumer nondurables grew throughout this period.

The behavior of real fixed investment and consumer expenditures during this period are quite interesting.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với expenditure

Các từ thường được sử dụng cùng với expenditure.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

actual expenditure

As a way of summarizing the figures we calculate the sum of differences between planned and actual expenditure developments for the entire period 1980-97.

advertising expenditure

Despite the proliferation of television channels in the 1990s, print continues to dominate advertising expenditure.

aggregate expenditure

As a result, aggregate expenditure was kept reasonably under control (except for the late 1980s).

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của expenditure

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(政府或個人的)全部開支,花費, (精力、時間或錢的)耗費,花費…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(政府或个人的)全部开支,花费, (精力、时间或钱的)耗费,花费…

trong tiếng Tây Ban Nha

gasto, gasto [masculine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

gasto, gastos, despesa [feminine]…

trong tiếng Việt

sự tiêu dùng…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

खर्च - सरकार किंवा व्यक्ती खर्च करत असलेली एकूण रक्कम, खर्च - ऊर्जा, वेळ किंवा पैसा वापरण्याची किंवा खर्च करण्याची क्रिया…

harcama, masraf, tüketim…

dépenses [feminine, plural], dépenses…

ஒரு அரசாங்கம் அல்லது நபர் செலவிடும் மொத்த பணத்தின் அளவு, ஆற்றல், நேரம் அல்லது பணத்தைப் பயன்படுத்துதல் அல்லது செலவழிக்கும் செயல்…

सरकार या किसी व्यक्ति का खर्च, ऊर्जा, समय या पैसे खर्च करने का काम…

förbrukande, förbrukning, utlägg…

die Ausgabe, der Verbrauch…

forbruk [neuter], forbruk, utgift(er)…

مجموعی اخراجات, اخراجات, توانائی، وقت اور رقم صرف کرنے کا عمل…

використання, витрачання…

расход, трата, расходование…

ప్రభుత్వం లేదా వ్యక్తి ఖర్చు చేసే మొత్తం డబ్బు, శక్తి, సమయం లేదా డబ్బును ఉపయోగించడం లేదా ఖర్చు చేయడం…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm