Ý nghĩa của consider trong tiếng Anh
consider verb (POSSIBILITY)
be considered for She's being considered for the job.
I'd like some time to consider before I make a decision.
- considerDon't make any decisions before you've considered the matter.
- contemplateHe lay in a hospital bed contemplating his future.
- ponderShe sat back for a minute to ponder her next move in the game.
- mull overI need a few days to mull things over before I decide.
- reflectI spent a lot of time reflecting on what he'd said.
- agonizeShe agonized for days before agreeing to take the job.
Xem thêm kết quả »
consider verb (SUBJECT/FACT)
consider verb (CARE ABOUT)
consider verb (OPINION)
Ngữ pháp
Các thành ngữ
(Định nghĩa của consider từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
consider | Từ điển Anh Mỹ
consider verb [T] (THINK ABOUT)
consider verb [T] (CARE ABOUT)
consider verb [T] (HAVE AN OPINION)
(Định nghĩa của consider từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của consider
consider
The first is by considering their relationship to the concept of the ideal, well-regulated city.
We consider such a constraint to be active.
For a concrete example, consider the following scenario to illustrate our ideas.
Several ways to resolve this may be considered.
The user wants to consider the system as a whole.
To carry out this verification, we considered the time response of each system for the largest input data set we have used in each query.
Consider first the case when neither nor contains negation as failure.
We consider here these two representations as equivalent.
In a sense, they can be considered as streams, but they are intrinsically non-ordered, and do not contain repeated elements.
These definitions do not depend on the considered class of programs.
Then they must be considered to be spatially independent.
Writing history as the history of discourse suggests several difficulties; these are considered briefly.
For this reason only obstacles within a given active region are considered.
The solid lines are for the results considering the effects of the polycentric knee mechanism.
The following section will consider some of these variables in greater detail.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của consider
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
可能性, 認真考慮,斟酌,細想, 話題/事實…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
可能性, 认真考虑,斟酌,细想, 话题/事实…
trong tiếng Tây Ban Nha
considerar, contemplar, reflexionar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
pensar, considerar, considerar algo/alguém algo…
trong tiếng Việt
xem xét, cân nhắc, tính đến…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
एखाद्या शक्यतेचा विचार करण्यात किंवा निर्णय घेण्यात वेळ घालवणे, विचारात घेणे, चा विचार करणे…
~についてよく考える, 考慮(こうりょ)する, みなす…
enine boyuna düşünmek, dikkatle değerlendirmek, gerçekleri dikkate almak…
réfléchir/penser à, envisager de, considérer…
overwegen, erover denken, rekening houden met…
ஒரு சாத்தியத்தைப் பற்றி சிந்திக்க அல்லது முடிவெடுக்க நேரத்தை செலவிட, வேறு எதையாவது தீர்மானிக்கும் போது ஒரு குறிப்பிட்ட விஷயம் அல்லது உண்மைக்கு கவனம் செலுத்துதல், மற்றவர்களைப் பற்றி அல்லது அவர்களின் உணர்வுகள் மற்றும் விருப்பங்களைப் பற்றி அக்கறை கொள்ள அல்லது மதிப்பது…
(किसी विचार या निर्णय लेने के लिए) सोचना या विचार करना, (कुछ आँकने के लिए किसी विशेष चीज़ पर) गौर करना, ध्यान देना…
વિચારવું, ધ્યાન આપવું, બીજા લોકોની અથવા તેમની લાગણીઓ અને ઈચ્છાઓની સંભાળ લેવી કે માન આપવું અથવા…
overveje, tænke over, tænke på…
tänka på, ta i betraktande, fundera på…
mempertimbangkan, mengambil kira, merasakan…
nachdenken über, in Betracht ziehen, Rücksicht nehmen auf…
ta i betraktning, vurdere, tenke seg om…
سوچنا, غور کرنا, سوچ بچار کرنا…
розглядати, обмірковувати, обдумувати…
рассматривать, обдумывать, принимать во внимание…
ఒక నిర్ణయం తీసుకోవడానికి లేక దాన్ని తీసుకునే అవకాశం మీద ఆలోచిస్తూ సమయం ఖర్చు పెట్టడం., వేరేదాన్ని తీర్పు చెప్పేటప్పుడు ఒక నిర్దిష్ట విషయం లేక వాస్తవం గురించి శ్రద్ధ పెట్టడం, ఇతర వ్యక్తుల గురించి లేక వారి భావాలు మరియు కోరికల గురించి శ్రద్ధ వహించడం లేక గౌరవించడం…
يأخُذ بِعَيْن الاعْتِبار, يَعْتَبِر…
বিবেচনা করা, বিবেচনা, অন্যের অনুভূতি এবং ইচ্ছার সম্মান করা…
(ro)zvažovat, uvažovat o, mít na zřeteli…
memikirkan, mempertimbangkan, memperhitungkan…
พิจารณา, คิดไปทาง, คิดคำนึงถึง…
rozważać, brać pod uwagę, uważać…
considerare, prendere in considerazione…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!