B2 (US also alternate)
An alternative plan or method is one that you can use if you do not want to use another one:
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Ngữ pháp
an alternative to an alternative to coffee
(Định nghĩa của alternative từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của alternative
alternative
Each region in the mixing-length profile was then interpreted physically and alternative, physically based equations identified.
The model should be replaced only if an alternative model is proposed which provides a better summary of the 81 tasks.
Distinguishing between these two alternative hypotheses has important implications for the behaviour of political parties.
The reader can see that there are no quantifiers over alternative paths.
Over the past decade or so, there has been active development of alternative time-frequency representation schemes, independent of computer music research and largely theoretical.
Anxiety about the relativist abyss in which 'all pasts are equal' has thwarted efforts to evaluate alternatives to 'objective science'.
Search for alternatives can similarly be random or ordered.
The approach is a consequence of a new sequential tabling scheme based on dynamic reordering of alternatives with variant calls.
As the alternative for the stiff systems (having high ratio gears, high friction, etc.) we propose to use the tactile sensors.
There are at least three alternative explanations for our results other than evidence of a transmission cost to inducing symptoms.
But then one would be deploying an alternative conclusion of justice; one would not challenge it in the name of one of the rival claims.
Here, then, an alternative explanation of the equitable man is required.
The sample is then split in two alternative ways, first by the quality of government, and then by income level.
The behavioral result is that activation in this pathway is thought to facilitate top-down goal-oriented behavior and thereby simultaneously suppress alternative nongoal-oriented behaviors.
The effects of alternative assumptions about income growth are straightforward.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với alternative
Các từ thường được sử dụng cùng với alternative.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
acceptable alternative
British immigrants came from a country where accoucheurs were an increasingly acceptable alternative to midwives.
affordable alternative
People will not be persuaded to use cars less by this mechanism, because of the absence of public transport, unless there is an efficient, reliable and affordable alternative.
attractive alternative
Oral delivery represents another attractive alternative to parenteral injection for large-scale human vaccination.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.